控制
kòng zhì
Âm Hán Việt: khống chế
HSK 5
控制 nghĩa là: kiểm soát
Cách viết chữ 控制
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “控制”
控制室
kòng zhì shì
phòng điều khiển
控制杆
kòng zhì gǎn
cần điều khiển; cần joystick
控制棒
kòng zhì bàng
thanh điều khiển
控制权
kòng zhì quán
kiểm soát (như trong "giành quyền kiểm soát")
控制狂
kòng zhì kuáng
người cuồng kiểm soát
控制台
kòng zhì tái
bàn điều khiển; bảng điều khiển
控制论
kòng zhì lùn
lý thuyết điều khiển (toán học); điều khiển học
气动控制
qì dòng kòng zhì
điều khiển khí nén
自动控制
zì dòng kòng zhì
điều khiển tự động
分布控制
fēn bù kòng zhì
điều khiển phân tán
地面控制
dì miàn kòng zhì
kiểm soát mặt đất (của hoạt động hàng không hoặc không gian)
传输控制
chuán shū kòng zhì
kiểm soát truyền dẫn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.