排练
Phồn thể: 排練
pái liàn
Âm Hán Việt: bài luyện
HSK 7-9
排练 nghĩa là: diễn tập; diễn tập (sự diễn tập)
Cách viết chữ 排练
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →