掏
tāo
Âm Hán Việt: đào
HSK 6
掏 nghĩa là: móc ra (từ túi); múc
Cách viết chữ 掏
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “掏”
掏钱
tāo qián
trả tiền; tiêu tiền; móc tiền ra
掏出
tāo chū
móc ra; lấy ra (từ túi, cặp v.v.)
掏包
tāo bāo
móc túi
掏空
tāo kōng
moi ra; làm rỗng; sử dụng hết; (tài chính) rút ruột
掏腰包
tāo yāo bāo
móc tiền túi; trả tiền; thanh toán hóa đơn
掏心掏肺
tāo xīn tāo fèi
tận tâm tận lực (với một người)
自掏腰包
zì tāo yāo bāo
tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →