掀
xiān
Âm Hán Việt: hiên
HSK 7-9
掀 nghĩa là: nhấc (nắp); làm rung; làm chấn động
Cách viết chữ 掀
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “掀”
掀起
xiān qǐ
nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.); (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.); (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)
掀动
xiān dòng
khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động
掀掉
xiān diào
gỡ bỏ; xé ra
掀涌
xiān yǒng
sôi sục; nổi lên
掀翻
xiān fān
lật cái gì đó; lật ngược
掀开
xiān kāi
mở ra; nâng lên
掀腾
xiān téng
dâng trào; (sóng) cuộn
掀背车
xiān bèi chē
xe hatchback
掀天揭地
xiān tiān jiē dì
kinh thiên động địa
掀风鼓浪
xiān fēng gǔ làng
gây bão; kích động; gây rối
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →