捶
chuí
Âm Hán Việt: chủy
HSK 7-9
捶 nghĩa là: đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã
Cách viết chữ 捶
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “捶”
捶子
chuí zi
dùi trống; dùi trống bass; Lượng từ 把
捶打
chuí dǎ
đánh; giã; đấm
捶击
chuí jī
đánh; đấm
捶背
chuí bèi
mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ
捶胸
chuí xiōng
đấm ngực
三皇炮捶
sān huáng pào chuí
Pao Chui (môn võ Trung Quốc)
捶胸顿足
chuí xiōng dùn zú
(thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)
跌脚捶胸
diē jiǎo chuí xiōng
nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →