捧
pěng
Âm Hán Việt: phủng
HSK 7-9
捧 nghĩa là: cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay
Cách viết chữ 捧
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “捧”
捧场
pěng chǎng
ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng; khen ngợi tâng bốc
吹捧
chuī pěng
tâng bốc; khen ngợi thành tích của ai đó; sự nịnh hót
捧哏
pěng gén
nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 对口相声); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏
捧托
pěng tuō
nâng bằng hai tay
捧杯
pěng bēi
cầm cúp vô địch; giành chức vô địch
捧杀
pěng shā
khen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)
捧红
pěng hóng
làm cho nổi tiếng; làm cho thành danh
捧腹
pěng fù
cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười
捧花
pěng huā
bó hoa (đám cưới)
捧角
pěng jué
ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích
捧读
pěng dú
(kính cẩn) đọc một cách trân trọng
热捧
rè pěng
cơn sốt; làn sóng phổ biến; một hit với công chúng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →