捞
Phồn thể: 撈
lāo
Âm Hán Việt: lao
HSK 7-9
捞 nghĩa là: vớt; cào lên
Cách viết chữ 捞
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “捞”
打捞
dǎ lāo
trục vớt; nạo vét; vớt lên (người hoặc vật từ biển)
捞取
lāo qǔ
vớt lên; múc lên từ nước; kiếm chác; đạt được (bằng cách không đàng hoàng)
捞本
lāo běn
lấy lại tiền (đặc biệt là cờ bạc); gỡ gạc số tiền đã thua
捞钱
lāo qián
nghĩa đen: mò tiền; kiếm tiền bằng cách đáng chê trách; tìm cách kiếm tiền nhanh
渔捞
yú lāo
đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)
捕捞
bǔ lāo
đánh bắt (động thực vật dưới nước); bắt
海底捞
Hǎi dǐ lāo
Haidilao (hay Hai Di Lao), chuỗi nhà hàng lẩu thành lập ở Tứ Xuyên năm 1994
救捞局
jiù lāo jú
dịch vụ cứu nạn trên biển; dịch vụ thuyền cứu hộ
捞一把
lāo yī bǎ
đầu cơ; kiếm lợi không chính đáng
捞什子
lāo shí zi
gánh nặng; phiền toái; cái thứ đáng ghét đó (thông tục); phiền phức
捞外快
lāo wài kuài
kiếm thêm tiền
捞油水
lāo yóu shuǐ
(khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →