挨
āi
Âm Hán Việt: ai
HSK 6
挨 nghĩa là: theo thứ tự; theo trình tự; gần; kế cận
Cách viết chữ 挨
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “挨”
挨着
āi zhe
gần
挨打
ái dǎ
bị đánh; chịu đòn; bị tấn công
挨家挨户
āi jiā āi hù
đi từng nhà một
忍饥挨饿
rěn jī ái è
đói khát; rất đói
挨个
āi gè
từng người một; lần lượt
挨剋
ái kēi
bị mắng; chịu đòn
挨宰
ái zǎi
bị chặt chém
挨家
āi jiā
từng nhà một, từng cái một
挨户
āi hù
từng nhà một, từng cái một
挨延
ái yán
trì hoãn; kéo dài; câu giờ
挨批
ái pī
bị phê bình; chịu trách móc
挨揍
ái zòu
bị đánh; chịu đòn; bị vùi dập; bị hành hạ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →