挥
Phồn thể: 揮
huī
Âm Hán Việt: huy
HSK 7-9
挥 nghĩa là: vẫy; vung; chỉ huy; tiến hành; rải; rã
Cách viết chữ 挥
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “挥”
发挥
fā huī
phát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh; diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức); phát triển (một ý tưởng); khai triển (một chủ đề)
指挥
zhǐ huī
chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn; nhạc trưởng (dàn nhạc); Lượng từ 个
挥麈
huī zhǔ
vung vẩy
挥别
huī bié
vẫy tay chào tạm biệt; (bóng) nói lời chia tay; từ biệt
挥动
huī dòng
vẫy cái gì đó; khua
挥师
huī shī
chỉ huy quân đội
挥戈
huī gē
khua giáo
挥手
huī shǒu
vẫy tay
挥斥
huī chì
quở trách; mắng mỏ; mạnh mẽ
挥杆
huī gān
vung gậy (golf)
挥毫
huī háo
viết hoặc vẽ bằng bút lông; bắt đầu viết; viết
挥汗
huī hàn
đổ mồ hôi đầm đìa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →