挤
Phồn thể: 擠
jǐ
Âm Hán Việt: tễ
HSK 5
挤 nghĩa là: chen chúc; nhồi nhét; đẩy người khác sang một bên; ấn; nén; tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn)
Cách viết chữ 挤
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “挤”
拥挤
yōng jǐ
đông đúc; chen chúc; tắc nghẽn
挤压
jǐ yā
bóp; nén; ép đùn
挤兑
jǐ duì
hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng
挤入
jǐ rù
chen vào; tự ép mình vào; nhét vào; xâm nhập
挤出
jǐ chū
vắt ra; đùn ra; rút ra; tìm thời gian; bật ra
挤占
jǐ zhàn
chen lấn vào; chiếm đoạt; chiếm đóng; chiếm cứ
挤咕
jǐ gū
nháy mắt
挤垮
jǐ kuǎ
đè bẹp; nghiền nát; ép cho phá sản; đẩy ra khỏi thị trường
挤奶
jǐ nǎi
vắt sữa
挤对
jǐ duì
(khẩu ngữ) chế nhạo; bắt nạt; buộc (ai đó nhượng bộ)
挤提
jǐ tí
rút tiền hàng loạt; chen chúc vào ngân hàng rút hết tiền
挤满
jǐ mǎn
đông nghịt đến mức không còn chỗ; đầy tràn; chen chúc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →