挡
Phồn thể: 擋
dǎng
Âm Hán Việt: đáng
HSK 5
挡 nghĩa là: chống cự; cản trở; ngăn chặn; ngăn lại; chắn (một cú đánh); gây cản trở; che; phanh số (ví dụ: trong hộp số ô tô)
Cách viết chữ 挡
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “挡”
阻挡
zǔ dǎng
ngăn cản; kháng cự; cản trở
抵挡
dǐ dǎng
chống đỡ; ngăn chặn; dừng lại; đỡ được; chịu được
头挡
tóu dǎng
số một
跳挡
tiào dǎng
(xe hơi) bị trượt số; bị văng ra khỏi số
N挡
N dǎng
số mo (hộp số)
空挡
kōng dǎng
số mo (hộp số)
调挡
tiáo dǎng
chuyển số
P挡
P dǎng
số đỗ (xe); chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)
摒挡
bìng dàng
(văn học) sắp xếp; bố trí; ẩm thực
顶挡
dǐng dǎng
chống cự; cản trở; chịu trách nhiệm
排挡
pái dǎng
số (của xe ô tô, v.v.)
摊挡
tān dǎng
xem 摊档
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →