指数
Phồn thể: 指數
zhǐ shù
Âm Hán Việt: chỉ sổ
HSK 6
指数 nghĩa là: (chỉ số thống kê, số liệu); (toán) số mũ; chỉ số; hàm mũ (hàm số, tăng trưởng)
Cách viết chữ 指数
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “指数”
莫可指数
mò kě zhǐ shǔ
vô số; không đếm xuể
物价指数
wù jià zhǐ shù
chỉ số giá
恒生指数
Héng shēng Zhǐ shù
Chỉ số Hang Seng (chỉ số thị trường chứng khoán Hồng Kông)
指数函数
zhǐ shù hán shù
hàm số mũ
指数基金
zhǐ shù jī jīn
quỹ chỉ số
指数套利
zhǐ shù tào lì
kinh doanh chênh lệch chỉ số
指数期权
zhǐ shù qī quán
hợp đồng quyền chọn chỉ số
日经指数
Rì jīng zhǐ shù
chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
股票指数
gǔ piào zhǐ shù
chỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu
巨无霸指数
Jù wú bà Zhǐ shù
Chỉ số Big Mac, một thước đo ngang giá sức mua (PPP) giữa các đồng tiền
道琼斯指数
Dào Qióng sī Zhǐ shù
Chỉ số bình quân công nghiệp Dow Jones
大麦克指数
Dà Mài kè Zhǐ shù
xem 巨无霸汉堡包指数
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →