拿
Phồn thể: 㧱
ná
Âm Hán Việt: nã
HSK 1
拿 nghĩa là: biến thể cũ của 拿
Cách viết chữ 拿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “拿”
拿到
ná dào
lấy được; đạt được
拿走
ná zǒu
mang đi
拿手
ná shǒu
thành thạo; giỏi về
拿出
ná chū
lấy ra; đưa ra; cung cấp; đề xuất (một đề án); nghĩ ra (bằng chứng)
桑拿
sāng ná
phòng xông hơi (từ mượn)
拘拿
jū ná
bắt giữ
哈拿
Hā ná
Hannah (nhân vật trong Kinh Thánh)
推拿
tuī ná
tui na (một dạng liệu pháp thủ công của Trung Quốc)
缉拿
jī ná
bắt giữ; bắt
捕拿
bǔ ná
bắt giữ; bắt; tóm
大拿
dà ná
(thông tục) người có quyền; lão đại; người có thẩm quyền; chuyên gia
拿下
ná xià
bắt giữ; chụp được; chiếm được; thắng (một ván, một trò chơi, v.v.)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →