拾
shè
Âm Hán Việt: thập
HSK 5
拾 nghĩa là: bước nhẹ nhàng lên
Cách viết chữ 拾
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “拾”
收拾
shōu shi
sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn; sửa chữa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó
重拾
chóng shí
nhặt lại (một chủ đề, v.v.); lấy lại (sự tự tin); khôi phục (phong tục, tình bạn, v.v.)
拾取
shí qǔ
nhặt lên; thu thập
拾得
Shí dé
Shide, nhà thơ Phật giáo thời nhà Đường sống tại chùa Quả Khánh trên núi Thiên Thai 天台山
拾得
shí dé
tìm thấy; nhặt được; sưu tầm
拾掇
shí duo
dọn dẹp; sắp xếp; nhặt lên; sửa chữa
拾物
shí wù
đồ nhặt được (tức là tài sản thất lạc)
拾获
shí huò
tìm thấy; nhặt được; đạt được
拾级
shè jí
đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một
拾芥
shí jiè
nhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm; dễ như ăn bánh
拾荒
shí huāng
lượm lặt; thu gom phế liệu; kiếm sống khó khăn
拾遗
shí yí
nhặt được đồ mất; (bóng) sửa lỗi sai của người khác; khắc phục thiếu sót (trong văn bản, v.v.)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →