拱
gǒng
Âm Hán Việt: củng
HSK 7-9
拱 nghĩa là: chắp tay chào; vây quanh; uốn cong; đào đất bằng mõm; dạng vòm
Cách viết chữ 拱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “拱”
枓拱
dǒu gǒng
biến thể của 斗拱
圆拱
yuán gǒng
mái vòm tròn
斗拱
dǒu gǒng
hệ thống đấu củng gỗ lồng vào nhau giữa đỉnh cột và xà ngang trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc
半拱
bàn gǒng
nửa vòm; vòm nửa
打拱
dǎ gǒng
cúi chào với tay đan vào nhau
假拱
jiǎ gǒng
vòm mù; vòm giả
拱墅
Gǒng shù
quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市, Chiết Giang
拱墩
gǒng dūn
trụ vòm
拱坝
gǒng bà
đập vòng cung
拱度
gǒng dù
độ cong
拱廊
gǒng láng
hành lang vòm (tầng có mái vòm phía trên lối đi bên trong gian giữa của nhà thờ)
拱形
gǒng xíng
hình vòm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →