拧
Phồn thể: 擰
níng
Âm Hán Việt: ninh
HSK 7-9
拧 nghĩa là: véo; vặn
Cách viết chữ 拧
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “拧”
拧开
nǐng kāi
vặn ra; vặn bật nắp; bật (vòi nước); bật lên (bằng cách xoay nút); xoay tay nắm cửa; bẻ ra
满拧
mǎn nǐng
hoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn
拧成一股绳
níng chéng yī gǔ shéng
vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau
胳膊拧不过大腿
gē bo nǐng bu guò dà tuǐ
(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →