拣
Phồn thể: 揀
jiǎn
Âm Hán Việt: giản
HSK 7-9
拣 nghĩa là: chọn; nhặt; lựa ra; nhặt lên
Cách viết chữ 拣
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “拣”
翻拣
fān jiǎn
xem và chọn; lướt qua và kiểm tra
挑拣
tiāo jiǎn
chọn lựa; lựa chọn
白拣
bái jiǎn
lựa chọn rẻ; chọn thứ không tốn kém gì
拣择
jiǎn zé
(văn học) tuyển chọn; lựa chọn
拣起
jiǎn qǐ
nhặt lên
拣选
jiǎn xuǎn
lựa chọn; chọn lọc
分拣
fēn jiǎn
phân loại (thư từ)
拣信室
jiǎn xìn shì
phòng phân loại thư
挑三拣四
tiāo sān jiǎn sì
kén chọn; kĩ tính
暴力分拣
bào lì fēn jiǎn
xử lý bưu phẩm thô bạo khi phân loại thư
拣佛烧香
jiǎn fó shāo xiāng
chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người
拣饮择食
jiǎn yǐn zé shí
kén chọn thức ăn; kén ăn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →