拔
bá
Âm Hán Việt: bạt
HSK 5
拔 nghĩa là: nhổ lên; rút ra; hút ra; chọn; lựa chọn; nổi bật (trên mặt bằng); vượt trội; chiếm lấy
Cách viết chữ 拔
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “拔”
选拔
xuǎn bá
tuyển chọn người xuất sắc nhất
提拔
tí bá
thăng chức lên vị trí cao hơn; lựa chọn để thăng chức
海拔
hǎi bá
chiều cao so với mực nước biển; độ cao
一毛不拔
yī máo bù bá
keo kiệt (thành ngữ)
鞋拔
xié bá
cây trợt giày
把拔
bǎ bá
bố
俊拔
jùn bá
tài năng xuất chúng
劲拔
jìng bá
cao và thẳng
甄拔
zhēn bá
tuyển chọn
拓拔
Tuò bá
một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鲜卑, người sáng lập Ngụy 北魏 của các triều đại phía Bắc (386-534); cũng viết 拓跋
开拔
kāi bá
xuất phát (quân đội); khởi hành; ngày bắt đầu (của cuộc viễn chinh)
超拔
chāo bá
xuất sắc; thăng tiến nhanh; nâng cao; tự giải thoát khỏi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →