拐
guǎi
Âm Hán Việt: quải
HSK 6
拐 nghĩa là: rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo; tham ô; bảy (dùng thay cho 七); biến thể của 拐
Cách viết chữ 拐
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “拐”
拐杖
guǎi zhàng
nạng; gậy; gậy đi bộ
拐弯
guǎi wān
đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới
小拐
xiǎo guǎi
rẽ phải (tiếng Thượng Hải)
双拐
shuāng guǎi
cặp nạng
大拐
dà guǎi
rẽ trái (tiếng Thượng Hải)
拐子
guǎi zi
cái nạng; (mang tính miệt thị) người què; kẻ bắt cóc
拐棍
guǎi gùn
gậy; gậy đi bộ
拐角
guǎi jiǎo
rẽ ở góc; góc
拐卖
guǎi mài
buôn người; bắt cóc và bán
拐骗
guǎi piàn
lừa đảo; bắt cóc
拐点
guǎi diǎn
bước ngoặt; điểm gãy; điểm uốn (toán học, điểm của một đường cong tại đó độ cong đổi dấu)
羊拐
yáng guǎi
trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →