拍
pāi
Âm Hán Việt: phách
HSK 3
拍 nghĩa là: vỗ; vỗ tay; tát; đập; chụp (ảnh); quay (phim); vợt (thể thao); nhịp (âm nhạc)
Cách viết chữ 拍
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “拍”
拍摄
pāi shè
chụp (ảnh); quay (phim)
拍照
pāi zhào
chụp ảnh
拍卖
pāi mài
bán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giá
拍戏
pāi xì
quay phim
球拍
qiú pāi
vợt
拍板
pāi bǎn
bảng clapper; búa của người đấu giá; gõ nhịp bằng phách
翻拍
fān pāi
tái sản xuất dưới dạng ảnh; chụp lại; phỏng theo (thành phim); làm lại (phim); phỏng tác; tái sản xuất; phim làm lại
空拍
kōng pāi
quay phim hoặc chụp ảnh trên không (Đài Loan)
讨拍
tǎo pāi
(Đài Loan) (khẩu ngữ) tìm kiếm sự thông cảm
拍出
pāi chū
bán đấu giá; đạt mức giá nhất định tại buổi đấu giá
节拍
jié pāi
nhịp (âm nhạc); nhịp điệu
拍子
pāi zi
nhịp (âm nhạc); vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi); vợt (thể thao)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →