拉
lā
Âm Hán Việt: lạp
HSK 2
拉 nghĩa là: kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu
Cách viết chữ 拉
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “拉”
拉开
lā kāi
kéo mở; kéo ra; gia tăng; kéo giãn khoảng cách
拉拢
lā lǒng
lôi kéo; liên quan đến ai; dụ dỗ
阿拉伯语
ā lā bó yǔ
ngôn ngữ Ả Rập
易拉罐
yì lā guàn
lon có nắp giật; dễ mở (với khoen)
拉动
lā dòng
kéo; (nghĩa bóng) kích thích (hoạt động kinh tế); thúc đẩy (mọi người làm gì đó)
拉锁
lā suǒ
khóa kéo
毛拉
máo lā
Mullah (nhà lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo)
拉杂
lā zá
mất trật tự; lan man; không mạch lạc
拉顿
Lā dùn
Rodan (tiếng Nhật ラドン Radon), quái vật trong phim Nhật
谢拉
Xiè lā
Xê-ra (con của Giu-đa)
拉风
lā fēng
hợp thời trang; thu hút; hào nhoáng
拉高
lā gāo
kéo lên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →