拆
chāi
Âm Hán Việt: sách
HSK 5
拆 nghĩa là: xé mở; tháo dỡ; xé ra; mở
Cách viết chữ 拆
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “拆”
拆除
chāi chú
phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ; gỡ bỏ
拆迁
chāi qiān
phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
清拆
qīng chāi
phá dỡ (công trình để làm dự án mới)
拆下
chāi xià
tháo ra; tháo rời
拆借
chāi jiè
vay hoặc cho vay ngắn hạn
拆分
chāi fēn
tách ra thành từng phần
拆卸
chāi xiè
tháo dỡ; tháo rời
拆字
chāi zì
bói chữ bằng cách tách từng nét chữ Hán
拆家
chāi jiā
(tiếng lóng) kẻ buôn ma túy cấp thấp; (tiếng lóng) (vật nuôi) phá phách nhà cửa (vứt rác, cắn phá đồ đạc v.v.)
拆封
chāi fēng
mở (thứ gì đó được niêm phong)
拆息
chāi xī
lãi suất hàng ngày của khoản vay
拆散
chāi sàn
chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →