担
Phồn thể: 擔
dān
Âm Hán Việt: đam
HSK 7-9
担 nghĩa là: đảm nhận; mang; vác; chịu trách nhiệm
Cách viết chữ 担
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “担”
担心
dān xīn
lo lắng; bồn chồn; không yên; lo âu; tâm trạng lo lắng
承担
chéng dān
đảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...)
负担
fù dān
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặng
担任
dān rèn
giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước; đảm nhiệm; phụ trách; làm
担保
dān bǎo
bảo đảm; đảm bảo cho
担忧
dān yōu
lo lắng; quan ngại
担当
dān dāng
đảm nhận; gánh vác
分担
fēn dān
chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
担负
dān fù
gánh vác; chịu đựng; đảm nhận
担子
dàn zi
đòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ; trách nhiệm; Lượng từ 副
重担
zhòng dàn
gánh nặng; nhiệm vụ khó khăn; trách nhiệm lớn
扁担
biǎn dan
đòn gánh; cái đòn gánh; Lượng từ 根
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →