押
yā
Âm Hán Việt: áp
HSK 7-9
押 nghĩa là: cầm cố; cầm đồ; tạm giam; áp giải và bảo vệ; (văn học) ký tên
Cách viết chữ 押
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “押”
抵押
dǐ yā
cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp
扣押
kòu yā
giam giữ; tạm giữ; quản thúc; tịch thu tài sản
押金
yā jīn
tiền đặt cọc; thanh toán trước
质押
zhì yā
cầm cố (thường là động sản, làm tài sản đảm bảo cho khoản vay)
收押
shōu yā
bị giam giữ; giữ ai trong trại giam
拘押
jū yā
bắt giữ; tạm giam
监押
jiān yā
nhà giam; giam giữ
典押
diǎn yā
xem 典当
花押
huā yā
chữ ký (viết kiểu thảo); biểu tượng dùng thay cho chữ ký (trên văn bản, hợp đồng, v.v.)
声押
shēng yā
nộp đơn lên tòa xin lệnh bắt giữ
关押
guān yā
bỏ tù; nhốt vào (trong tù)
画押
huà yā
ký tên; đóng dấu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →