披
pī
Âm Hán Việt: phi
HSK 5
披 nghĩa là: khoác lên vai; mở; trải ra; tách ra
Cách viết chữ 披
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “披”
披露
pī lù
tiết lộ; công bố; làm cho công khai; tuyên bố
雨披
yǔ pī
áo mưa; áo choàng mưa
纷披
fēn pī
rải rác; lẫn lộn và không có trật tự
披垂
pī chuí
(quần áo, tóc v.v.) rủ xuống và che phủ; chảy xuống
披巾
pī jīn
khăn choàng
披挂
pī guà
mặc áo giáp; mặc trang phục; mặc
披甲
pī jiǎ
mặc áo giáp
披红
pī hóng
khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự
披索
pī suǒ
đồng peso (tiền tệ ở Mỹ Latinh) (từ mượn); cũng viết 比索
披肩
pī jiān
áo choàng; khan choàng; (tóc dài) xõa ngang vai
披萨
pī sà
pizza (từ mượn)
披览
pī lǎn
xem sách kỹ; cầm lên xem và ngắm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →