抢
Phồn thể: 搶
qiāng
Âm Hán Việt: thưởng
HSK 5
抢 nghĩa là: (văn học) đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận); ngược hướng; trái lại
Cách viết chữ 抢
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “抢”
抢劫
qiǎng jié
cướp bóc; hôi của
抢救
qiǎng jiù
giải cứu
抢夺
qiǎng duó
cướp đoạt; cướp phá; cưỡng đoạt
抢眼
qiǎng yǎn
bắt mắt
拼抢
pīn qiǎng
chiến đấu liều lĩnh (mạo hiểm tính mạng)
抢占
qiǎng zhàn
chiếm (địa thế chiến lược)
抢修
qiǎng xiū
sửa chữa khẩn trương; sửa chữa gấp
抢先
qiǎng xiān
lao làm việc gấp; gắng làm người đầu tiên; ngăn chặn trước
抢功
qiǎng gōng
cướp công lao của người khác
抢婚
qiǎng hūn
bắt cóc hôn nhân; bắt cóc cô dâu
抢手
qiǎng shǒu
(hàng hóa) phổ biến; được ưa chuộng
抢掠
qiǎng lüè
cướp bóc; cướp phá
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →