把
bǎ
Âm Hán Việt: bả
HSK 3
把 nghĩa là: cầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm; lượng từ: nắm, bó, chùm; lượng từ cho vật có cán; (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 + {danh từ} + {động từ})
Cách viết chữ 把
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “把”
把握
bǎ wò
nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm; nắm chắc; chắc chắn; chắc (kết quả)
把手
bǎ shǒu
bắt tay
把手
bǎ shou
tay cầm; chỗ nắm; núm vặn
一把手
yī bǎ shǒu
người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手)
把柄
bǎ bǐng
cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
把关
bǎ guān
canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó
把儿
bà r
cái cán
把妹
bǎ mèi
tán tỉnh một cô gái; cưa đổ một cô gái
把子
bà zi
tay cầm
把守
bǎ shǒu
canh gác
把尿
bǎ niào
đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi tiểu
把屎
bǎ shǐ
đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.