找
zhǎo
Âm Hán Việt: hoa
HSK 1
找 nghĩa là: cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó; tìm thấy; tìm kiếm; trả lại; thối tiền
Cách viết chữ 找
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “找”
找到
zhǎo dào
tìm thấy
寻找
xún zhǎo
tìm kiếm; tìm
找出
zhǎo chū
tìm; tìm ra
查找
chá zhǎo
tìm kiếm; tra cứu
找事
zhǎo shì
tìm việc làm; gây sự
找回
zhǎo huí
lấy lại
找寻
zhǎo xún
tìm kiếm; tìm; tìm lỗi
找平
zhǎo píng
san phẳng (mặt đất); làm cho phẳng
找抽
zhǎo chōu
(khẩu ngữ) tìm rắc rối
找死
zhǎo sǐ
chuốc lấy cái chết; làm liều
找碴
zhǎo chá
biến thể của 找茬
找茬
zhǎo chá
bắt lỗi; tìm điểm khác; xét nét; gây sự; tìm kiếm phàn nàn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →