批
pī
Âm Hán Việt: phê
HSK 4
批 nghĩa là: xác minh; xử lý; phê bình; chuyển tiếp; lượng từ cho lô, đợt, chuyến bay quân sự; hạng (trong xếp hạng các trường đại học và cao đẳng)
Cách viết chữ 批
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “批”
批准
pī zhǔn
phê duyệt; phê chuẩn
批评
pī píng
phê bình; chỉ trích; Lượng từ 次,番
首批
shǒu pī
lô đầu tiên
批判
pī pàn
phê phán; phê bình; Lượng từ 个
大批
dà pī
số lượng lớn
审批
shěn pī
xem xét và phê duyệt; tán thành
批发
pī fā
bán buôn; buôn bán số lượng lớn; phân phối
趸批
dǔn pī
bán buôn
报批
bào pī
báo cáo để phê bình; trình duyệt lên cấp trên để phê duyệt
成批
chéng pī
theo lô; số lượng lớn
批件
pī jiàn
tài liệu phê duyệt; tài liệu có chỉ thị bằng văn bản
批假
pī jià
phê duyệt kỳ nghỉ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →