扯
chě
Âm Hán Việt: xả
HSK 7-9
扯 nghĩa là: kéo; xé; (vải, sợi, v.v.) mua; tán gẫu; buôn chuyện; (khẩu ngữ) (Đài Loan) nực cười; vô lý
Cách viết chữ 扯
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “扯”
牵扯
qiān chě
liên quan; dính líu; có quan hệ đan xen
胡扯
hú chě
tán phét; vô nghĩa; nói nhảm
鬼扯
guǐ chě
vô nghĩa; xạo xự; chuyện nhảm; bậy bạ
闲扯
xián chě
tán gẫu; nói chuyện phiếm
撕扯
sī chě
xé toạc
掰扯
bāi che
tranh luận; tranh chấp; cãi cọ (tiếng địa phương)
拉扯
lā che
kéo; nắm; nuôi dạy một đứa trẻ (qua khó khăn); giúp đỡ; hỗ trợ; kéo vào; tán gẫu
瞎扯
xiā chě
nói bừa; nói nhảm
扯住
chě zhù
nắm chặt
扯平
chě píng
làm cho đều; cân bằng; (ví von) hoà nhau; coi như xong
扯淡
chě dàn
nói nhảm
扯皮
chě pí
cãi cọ; cãi vã
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →