执着
Phồn thể: 執著
zhí zhuó
Âm Hán Việt: chấp trứ
HSK 7-9
执着 nghĩa là: quá gắn bó; cống hiến; chấp nhất; (Phật giáo) chấp trước
Cách viết chữ 执着
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →