扣
kòu
Âm Hán Việt: khấu
HSK 6
扣 nghĩa là: cài; nút; cài nút; khóa; thắt; bắt giữ; tịch thu; khấu trừ (tiền); giảm giá; gõ; đập, úp rổ hoặc úp bóng; phủ (bằng bát, v.v.); (bóng) gán nhãn cho ai; (Đài Loan) (từ mượn) mã số
Cách viết chữ 扣
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “扣”
折扣
zhé kòu
chiết khấu
扣除
kòu chú
khấu trừ
扣押
kòu yā
giam giữ; tạm giữ; quản thúc; tịch thu tài sản
扣留
kòu liú
tạm giữ; bắt giữ; giam giữ; tịch thu
回扣
huí kòu
tiền môi giới; hoa hồng trả cho người trung gian; nói giảm nói tránh cho hối lộ; tiền lại quả
纽扣
niǔ kòu
cúc áo
扣人心弦
kòu rén xīn xián
kích thích; hồi hộp; hấp dẫn; gây cấn; nghẹt thở
钮扣
niǔ kòu
biến thể của 纽扣
按扣
àn kòu
khuy bấm
袖扣
xiù kòu
khuy măng sét
哈扣
hā kòu
hardcore (từ mượn)
预扣
yù kòu
khấu trừ trước
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →