打
dá
Âm Hán Việt: đả
HSK 1
打 nghĩa là: tá (từ mượn)
Cách viết chữ 打
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “打”
打开
dǎ kāi
mở; cho xem (vé); bật lên; kích hoạt
打电话
dǎ diàn huà
gọi điện thoại
打算
dǎ suàn
dự định; dự tính; tính toán; kế hoạch; Lượng từ 个
打击
dǎ jī
đánh; đập; tấn công; trấn áp; cú đánh; sốc (tâm lý); bộ gõ (âm nhạc)
打破
dǎ pò
làm vỡ; đập vỡ
打扮
dǎ ban
trang trí; mặc; chải chuốt; tô điểm; phong cách ăn mặc; phong cách trang phục
打扰
dǎ rǎo
làm phiền; quấy rầy; gây rối
打工
dǎ gōng
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ
打败
dǎ bài
đánh bại; chế ngự; đánh thắng; bị đánh bại
打架
dǎ jià
đánh nhau; ẩu đả; xô xát; Lượng từ 场
打造
dǎ zào
tạo ra; xây dựng; phát triển; rèn (kim loại)
打球
dǎ qiú
chơi bóng; chơi với bóng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →