扒
bā
Âm Hán Việt: bái
HSK 7-9
扒 nghĩa là: bóc; lột; xé; kéo xuống; bám vào (cái gì đó khi đang leo); đào
Cách viết chữ 扒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “扒”
猪扒
zhū pá
xem 猪排
扒手
pá shǒu
kẻ móc túi
扒拉
bā la
(thông tục) đẩy nhẹ; gạt sang một bên; loại bỏ
扒拉
pá la
(khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)
扒搂
pá lou
thu gom lại như bằng cào; xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh
扒灰
pá huī
loạn luân giữa bố chồng và con dâu
扒犁
pá lí
xe trượt; cũng viết là 爬犁
扒皮
bā pí
lột da; lột vỏ; (nghĩa bóng) bóc lột; lợi dụng
扒窃
pá qiè
trộm; cướp giật; móc túi
扒糕
pá gāo
món pudding kiều mạch (món ăn nhẹ từ mì kiều mạch với nước sốt)
扒粪
pá fèn
bới móc; khuấy động bê bối; vạch trần (tham nhũng)
扒车
bā chē
bám lên một chiếc xe đang chạy
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →