扎
Phồn thể: 紥
zā
Âm Hán Việt: trát
HSK 6
扎 nghĩa là: biến thể của 扎
Cách viết chữ 扎
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “扎”
挣扎
zhēng zhá
vật lộn
包扎
bāo zā
biến thể của 包扎
扎实
zhā shi
mạnh mẽ; chắc chắn; vững vàng; ổn định; thực tế
扎根
zhā gēn
bén rễ
扎堆
zhā duī
tập trung lại với nhau
扎带
zā dài
dây rút
扎心
zhā xīn
đau lòng; sâu sắc đau đớn
扎扎
zhā zhā
(từ tượng thanh) lạo xạo (của tiếng bước chân hành quân, v.v.)
扎款
zhā kuǎn
lấy được tiền; kiếm tiền (tiếng lóng)
扎眼
zhā yǎn
lòe loẹt; chói mắt; đáng chú ý một cách khó chịu
扎穿
zhā chuān
đâm thủng; đâm xuyên
扎针
zhā zhēn
châm cứu hoặc được điều trị châm cứu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →