手
shǒu
Âm Hán Việt: thủ
HSK 1
手 nghĩa là: tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định; đích thân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; Lượng từ 双,只
Cách viết chữ 手
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “手”
手机
shǒu jī
điện thoại di động; Lượng từ 部,支
选手
xuǎn shǒu
vận động viên; thí sinh
手术
shǒu shù
ca phẫu thuật; phẫu thuật; Lượng từ 个
对手
duì shǒu
đối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức; đối phương
手里
shǒu lǐ
trong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó
手段
shǒu duàn
phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
分手
fēn shǒu
chia tay; chia lìa; chia tay tình cảm
歌手
gē shǒu
ca sĩ
手指
shǒu zhǐ
ngón tay; Lượng từ 个,只
动手
dòng shǒu
bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm; chạm
双手
shuāng shǒu
cả hai tay
杀手
shā shǒu
kẻ giết người; sát nhân; sát thủ; (thể thao) đấu thủ đáng gờm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →