手头
Phồn thể: 手頭
shǒu tóu
Âm Hán Việt: thủ đầu
HSK 7-9
手头 nghĩa là: trong tay; có sẵn; tình hình tài chính
Cách viết chữ 手头
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “手头”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →