扁
Piān
Âm Hán Việt: biển
HSK 6
扁 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 扁
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “扁”
阿扁
ā biǎn
A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陈水扁
扁圆
biǎn yuán
hình cầu dẹt
扁坯
biǎn pī
tấm
扁平
biǎn píng
phẳng; phẳng đều
海扁
hǎi biǎn
(tiếng lóng) đánh ai đó
扁担
biǎn dan
đòn gánh; cái đòn gánh; Lượng từ 根
扁桃
biǎn táo
cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt
扁穴
biǎn xué
amidan; hiện viết là 扁桃体
扁舟
piān zhōu
thuyền nhỏ; thuyền con
扁虱
biǎn shī
bọ ve (động vật học)
扁虫
biǎn chóng
giun dẹp
扁豆
biǎn dòu
đậu dẹp; đậu cô-ve
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →