户
Phồn thể: 戶
hù
Âm Hán Việt: hộ
HSK 4
户 nghĩa là: một hộ gia đình; cửa; gia đình
Cách viết chữ 户
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “户”
客户
kè hù
khách hàng
账户
zhàng hù
tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến
窗户
chuāng hu
cửa sổ; Lượng từ 个,扇
用户
yòng hù
người dùng; khách hàng; thuê bao
户外
hù wài
ngoài trời
住户
zhù hù
hộ gia đình; cư dân; chủ hộ
家喻户晓
jiā yù hù xiǎo
được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc
挨家挨户
āi jiā āi hù
đi từng nhà một
千家万户
qiān jiā wàn hù
mọi gia đình (thành ngữ)
落户
luò hù
ổn định; thiết lập gia đình
家家户户
jiā jiā hù hù
mỗi gia đình (thành ngữ); mọi nhà
门当户对
mén dāng hù duì
hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ); (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →