戴
Dài
Âm Hán Việt: đái
HSK 4
戴 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 戴
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “戴”
推戴
tuī dài
tán thành (ai đó làm lãnh đạo)
佩戴
pèi dài
đeo (phụ kiện)
爱戴
ài dài
yêu thương và tôn trọng
顶戴
dǐng dài
mũ có gắn huy hiệu (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh)
拥戴
yōng dài
trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến)
戴上
dài shang
đội, đeo (mũ, v.v.)
戴胜
dài shèng
(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)
戴套
dài tào
đeo bao cao su
戴孝
dài xiào
mặc đồ tang; đang chịu tang
戴尔
Dài ěr
Dell
戴维
Dài wéi
Davy; Davey; Davie; David
戴菊
dài jú
(loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →