戳
chuō
Âm Hán Việt: trạc
HSK 7-9
戳 nghĩa là: đâm; chọc; thọc; (khẩu ngữ) bong gân; làm cùn; chịch (thô tục); đứng; dựng (cái gì) lên; dấu đóng; con dấu
Cách viết chữ 戳
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “戳”
邮戳
yóu chuō
dấu bưu điện
戳儿
chuō r
con dấu; niêm phong
戳力
chuō lì
nỗ lực; phấn đấu; một cố gắng
戳咕
chuō gū
kích động sau lưng; kích động ngầm
戳子
chuō zi
con dấu; đóng dấu
戳搭
chuō dā
đâm; chọc
戳破
chuō pò
đâm thủng; xuyên thủng; (ví von) phá vỡ (vỏ bọc che giấu sự thật khó chịu)
戳祸
chuō huò
gây rắc rối
戳穿
chuō chuān
đâm thủng; vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.)
戳记
chuō jì
con dấu; đóng dấu
日戳
rì chuō
dấu ngày
刺戳
cì chuō
đâm; chọc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →