截
jié
Âm Hán Việt: tiệt
HSK 7-9
截 nghĩa là: cắt đứt (một đoạn); dừng; chặn; phần; khúc; đoạn
Cách viết chữ 截
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “截”
截止
jié zhǐ
đóng; ngừng; chấm dứt điều gì; điểm giới hạn; điểm dừng; hạn chót
截然不同
jié rán bù tóng
hoàn toàn khác biệt; khác nhau như trắng với đen
截至
jié zhì
tính đến (một thời gian); đến (một thời gian)
拦截
lán jié
đánh chặn
直截
zhí jié
thẳng thắn
横截
héng jié
cắt ngang; mặt cắt ngang; ngang qua
堵截
dǔ jié
chặn; chặn đứng; ngăn chặn
阻截
zǔ jié
ngăn chặn; cản trở; chặn đường
半截
bàn jié
một nửa (của cái gì đó); một nửa chừng
侵截
qīn jié
hacking (máy tính)
截停
jié tíng
chặn lại (một phương tiện, v.v.)
截取
jié qǔ
cắt một đoạn của cái gì đó
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →