战斗
Phồn thể: 戰鬥
zhàn dòu
Âm Hán Việt: chiến đấu
HSK 4
战斗 nghĩa là: chiến đấu; tham gia chiến đấu; đấu tranh; trận chiến; Lượng từ 场,次
Cách viết chữ 战斗
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “战斗”
战斗部
zhàn dòu bù
đầu đạn
战斗力
zhàn dòu lì
sức chiến đấu
战斗机
zhàn dòu jī
máy bay chiến đấu
战斗营
zhàn dòu yíng
trại huấn luyện
战斗群
zhàn dòu qún
nhóm tác chiến; biên đội hải quân do tàu sân bay chỉ huy
战斗者
zhàn dòu zhě
chiến binh
战斗舰
zhàn dòu jiàn
thiết giáp hạm
核战斗部
hé zhàn dòu bù
đầu đạn hạt nhân
化学战斗部
huà xué zhàn dòu bù
đầu đạn hóa học
航空母舰战斗群
háng kōng mǔ jiàn zhàn dòu qún
nhóm tiên phong trên tàu sân bay; nhóm tác chiến hải quân do tàu sân bay dẫn đầu
宙斯盾战斗系统
Zhòu sī dùn Zhàn dòu Xì tǒng
Hệ thống Chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Mỹ)
生命不息,战斗不止
shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐ
còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →