或
huò
Âm Hán Việt: hoặc
HSK 2
或 nghĩa là: có thể; có lẽ; có khả năng; có thể là; hoặc
Cách viết chữ 或
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “或”
或者
huò zhě
hoặc; có thể; có lẽ
或许
huò xǔ
có lẽ; có thể
或是
huò shì
hoặc; một trong hai
或多或少
huò duō huò shǎo
ít nhiều
容或
róng huò
có lẽ; có thể; có khả năng
抑或
yì huò
hoặc; chẳng lẽ...?
亦或
yì huò
hoặc
间或
jiàn huò
thỉnh thoảng; thỉnh thoảng lúc này lúc kia
甚或
shèn huò
đến mức mà; đến độ mà; thậm chí
或将
huò jiāng
có lẽ sẽ; có thể (trong tương lai)
或然
huò rán
có khả năng
或称
huò chēng
cũng gọi là; cũng được biết là; a.k.a.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →