戒
jiè
Âm Hán Việt: giới
HSK 5
戒 nghĩa là: phòng ngừa; khuyên răn; cảnh báo hoặc nhắc nhở; từ bỏ hoặc ngừng làm gì đó; giới luật tu hành Phật giáo; nhẫn (đeo ở ngón tay)
Cách viết chữ 戒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “戒”
戒指
jiè zhi
nhẫn (đeo tay)
戒烟
jiè yān
bỏ thuốc lá
戒备
jiè bèi
thực hiện phòng bị; cảnh giác (trường hợp khẩn cấp)
惩戒
chéng jiè
kỷ luật; khiển trách
斋戒
zhāi jiè
nhịn ăn
钻戒
zuàn jiè
nhẫn kim cương; Lượng từ 只
儆戒
jǐng jiè
cảnh báo; khuyên răn
告戒
gào jiè
biến thể của 告诫
训戒
xùn jiè
biến thể của 训诫
受戒
shòu jiè
thụ giới (Phật giáo); xuất gia
禁戒
jìn jiè
kiêng cữ; cấm (một số thực phẩm,...)
破戒
pò jiè
vi phạm giới luật; hút thuốc hoặc uống rượu sau khi đã từ bỏ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →