我
wǒ
Âm Hán Việt: ngã
HSK 1
我 nghĩa là: tôi; mình; của tôi
Cách viết chữ 我
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “我”
我们
wǒ men
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
自我
zì wǒ
tự-; cái tôi (tâm lý học)
你我
nǐ wǒ
bạn và tôi; mọi người; tất cả chúng ta (trong xã hội); chúng ta (nói chung)
忘我
wàng wǒ
vị tha; phẩm chất vị tha
小我
xiǎo wǒ
bản thân; cá nhân
大我
dà wǒ
tập thể; toàn thể; (Phật giáo) đại ngã
无我
wú wǒ
vô ngã (khái niệm Phật giáo về "không có tự ngã")
我人
wǒ rén
chúng tôi
我去
wǒ qù
(slang) cái quái gì vậy...!; ôi trời ơi!; điên thật!
我司
wǒ sī
công ty chúng tôi (dùng trong trao đổi kinh doanh, hợp đồng, v.v.) (viết tắt của 我方公司)
我国
wǒ guó
đất nước chúng tôi; Trung Quốc
我操
wǒ cào
(thay thế cho 我肏) chết tiệt; qué gì vậy
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →