成家
chéng jiā
Âm Hán Việt: thành gia
HSK 7-9
成家 nghĩa là: ổn định và kết hôn (đối với nam giới); trở thành chuyên gia được công nhận
Cách viết chữ 成家
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “成家”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →