戏
Phồn thể: 戯
xì
Âm Hán Việt: hí
HSK 5
戏 nghĩa là: biến thể của 戏
Cách viết chữ 戏
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “戏”
游戏
yóu xì
trò chơi; Lượng từ 场; chơi
戏剧
xì jù
một vở kịch; một vở diễn; sân khấu; kịch bản của một vở kịch
演戏
yǎn xì
diễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ; giả tạo
游戏机
yóu xì jī
máy chơi game; máy console
拍戏
pāi xì
quay phim
马戏
mǎ xì
rạp xiếc
戏曲
xì qǔ
hý kịch Trung Quốc
散戏
sàn xì
kết thúc buổi biểu diễn
儿戏
ér xì
trò trẻ con; chuyện nhỏ
谐戏
xié xì
nói đùa
嬉戏
xī xì
nô đùa; chơi đùa
把戏
bǎ xì
xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →