懒
Phồn thể: 嬾
lǎn
Âm Hán Việt: lại
HSK 6
懒 nghĩa là: biến thể của 懒
Cách viết chữ 懒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “懒”
懒得
lǎn dé
không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng
懒惰
lǎn duò
ăn không ngồi rồi; lười nhác
偷懒
tōu lǎn
trốn làm biếng; lười biếng
懒人
lǎn rén
người lười biếng
懒怠
lǎn dài
lười biếng
懒散
lǎn sǎn
uể oải; cẩu thả; chểnh mảng
懒汉
lǎn hàn
kẻ lười; đồ lười
懒腰
lǎn yāo
vươn vai (của cơ thể)
树懒
shù lǎn
con lười (động vật)
懒蛋
lǎn dàn
kẻ lười; đồ lười
懒虫
lǎn chóng
(khẩu ngữ) đồ lười
懒猫
lǎn māo
mèo uể oải hoặc chậm chạp; (bóng) người lười biếng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →