懂
dǒng
Âm Hán Việt: đổng
HSK 2
懂 nghĩa là: hiểu; nhận thức
Cách viết chữ 懂
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “懂”
懂得
dǒng de
hiểu; biết; thấu hiểu
懂事
dǒng shì
trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới; (đặc biệt là trẻ em) hiểu chuyện; chu đáo; thông minh
懵懂
měng dǒng
mơ hồ; ngu dốt
读懂
dú dǒng
đọc và hiểu
懂局
dǒng jú
biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo; biết tường tận; chuyên nghiệp; thành thạo
懂眼
dǒng yǎn
(khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia
懂行
dǒng háng
biết rõ cách làm
易懂
yì dǒng
dễ hiểu
秒懂
miǎo dǒng
hiểu ngay lập tức
看懂
kàn dǒng
hiểu những gì đang đọc hoặc xem
难懂
nán dǒng
khó hiểu
听懂
tīng dǒng
hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →